Hình nền cho talk to the hand
BeDict Logo

talk to the hand

/tɔk tə ðə hænd/ /tɔk tuː ðə hænd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tôi cố gắng giải thích tại sao tôi cần tăng lương, nhưng sếp tôi chỉ xua tay, ý là không muốn nghe thêm gì nữa, rồi bỏ đi.
Em trai tôi lại bắt đầu cằn nhằn về việc nhà, nên tôi mặc kệ, không thèm nghe rồi bỏ đi.